pelletée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Lượng chứa đầy của một cái xẻng: Chỉ một lượng vật chất (như đất, cát, than) mà một cái xẻng có thể xúc và mang theo được.
- (Thân mật) Một lượng lớn, một loạt, một tràng: Dùng để nhấn mạnh một số lượng lớn những thứ trừu tượng, thường là tiêu cực như lời lăng mạ, chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đã ném một xẻng đất lên đống.)
- (Để trồng cây, trước tiên cần phải lấy đi vài xẻng đất.)
- (Anh ta đã nhận tràng những lời xúc phạm sau tuyên bố của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ramasser à la pelletée": Thu gom một cách dễ dàng và nhanh chóng, thường là tiền bạc hoặc lợi nhuận.
- Avec ce nouveau contrat, l'entreprise ramasse l'argent à la pelletée. (Với hợp đồng mới này, công ty thu tiền dễ như xúc.)
Biến thể và từ gần giống
- Pelle (danh từ giống cái): Cái xẻng, dụng cụ để xúc.
- une pelle à neige (xẻng xúc tuyết)
- Pelletier (động từ): (Hiếm dùng) Xúc bằng xẻng.
- Pelletage (danh từ giống đực): Hành động xúc bằng xẻng.
Từ đồng nghĩa
- Pelle (nghĩa lượng chứa): Xẻng (đất).
- Flopée, tonne, avalanche (nghĩa lượng lớn): Hàng đống, vô số, tràng.
danh từ giống cái
- xẻng (lượng chứa)
- Une pelletée de terremột xẻng đất
- (thân mật) lô, tràng
- Des pelletées d'injuresnhững tràng chửi rủa