pelletée

Học thuật
Thân thiện
pelletée

Une femme utilise une pelletée de terre pour remplir un pot de fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lượng chứa đầy của một cái xẻng: Chỉ một lượng vật chất (như đất, cát, than) một cái xẻng có thể xúc mang theo được.
    • (Thân mật) Một lượng lớn, một loạt, một tràng: Dùng để nhấn mạnh một số lượng lớn những thứ trừu tượng, thườngtiêu cực như lời lăng mạ, chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã ném một xẻng đất lên đống.)
  • (Để trồng cây, trước tiên cần phải lấy đi vài xẻng đất.)
  • (Anh ta đã nhận tràng những lời xúc phạm sau tuyên bố của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ramasser à la pelletée": Thu gom một cách dễ dàng nhanh chóng, thườngtiền bạc hoặc lợi nhuận.
    • Avec ce nouveau contrat, l'entreprise ramasse l'argent à la pelletée. (Với hợp đồng mới này, công ty thu tiền dễ như xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelle (danh từ giống cái): Cái xẻng, dụng cụ để xúc.
    • une pelle à neige (xẻng xúc tuyết)
  • Pelletier (động từ): (Hiếm dùng) Xúc bằng xẻng.
  • Pelletage (danh từ giống đực): Hành động xúc bằng xẻng.
Từ đồng nghĩa
  • Pelle (nghĩa lượng chứa): Xẻng (đất).
  • Flopée, tonne, avalanche (nghĩa lượng lớn): Hàng đống, vô số, tràng.
pelletée

Une femme utilise une pelletée de terre pour remplir un pot de fleurs.

danh từ giống cái
  1. xẻng (lượng chứa)
    • Une pelletée de terre
      một xẻng đất
  2. (thân mật) , tràng
    • Des pelletées d'injures
      những tràng chửi rủa