peloter

ngoại động từ
  1. (thông tục) mân mê, sờ soạng
  2. (thông tục) nịnh hót
    • Peloter un homme influent
      nịnh hót một ngườithế lực
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cuộn lại thành cuộn
    • Peloter du fil
      cuộn chỉ
nội động từ
  1. Peloter en attendant partie+ (từ , nghĩa ) làm tạm thời để chờ dịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "peloter"