pendant

/'pendənt/
danh từ
  1. tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)
  2. hoa tai
  3. (hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)
  4. (hàng hải) đuôi nheo
  5. vật giống, vật đối xứng
    • to be a pendant to...
      vật đối xứng của...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pendant"

Từ có nhắc đến "pendant"

pendant
A small silver pendant hangs from a delicate chain around her neck.