pendent

/'pendənsi/
tính từ
  1. lòng thòng; lủng lẳng
  2. chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp ) chưa xử
  3. (ngôn ngữ học) không hoàn chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pendent"

pendent
A single crystal pendent hangs from a silver chain around her neck.