pennon

/'penən/
danh từ ((cũng) pennant)
  1. cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo)
  2. cờ đuôi nheo (trên tàu)
  3. cờ trang trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pennon"

pennon
A knight's lance bears a colorful pennon fluttering in the breeze.