waft

/wɑ:ft/
danh từ
  1. làn (gió...)
  2. sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
    • a waft of music
      bài nhạc thoảng qua
    • a waft of fragrance
      hương thơm phảng phất
  3. cái vỗ cánh (chim)

Idioms

  • flag with a waft
    (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy
ngoại động từ
  1. thoảng đưa, nhẹ đưa, mang
    • the evening breeze rose wafting in the scent of summer
      gió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay)
    • to waft a kiss
      (để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi
    • to waft one's look
      ngoảnh đi, đưa mắt nhìn ra chỗ khác
nội động từ
  1. phấp phới
    • to waft in the wind
      phất phới trước gió
  2. thoảng qua (trong không khí)
  3. thổi hiu hiu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "waft"

waft
A gentle breeze wafts the scent of flowers through the open window.