penurious

/pi'njuəriəs/
tính từ
  1. thiếu thốn, túng thiếu
  2. keo kiết, keo cú, bủn xỉn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "penurious"

penurious
He lived a penurious life, saving every penny he could.