peradventure

/pərəd'ventʃə/
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) có lẽ
    • peradventure he is mistaken
      có lẽ anh ta đã lầm

Idioms

  • if peradventure
    nếu sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ
  • lest peradventure
    e rằng sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ
danh từ
  1. sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán
    • beyond (without) all peradventure
      không còn hoài nghi nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

peradventure
She may peradventure arrive on the morning train.