perforate

/'pə:fəreit/
ngoại động từ
  1. khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng
  2. xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ )
nội động từ
  1. (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "perforate"

Từ có nhắc đến "perforate"

perforate
The student uses a hole punch to perforate the edge of the paper.