penetrate

/'penitreit/
ngoại động từ
  1. thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
  2. đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
  3. làm thấm nhuần
    • to penetrate someone with an idea
      làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
  4. (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
    • to penetrate someone's mind
      nhìn thấu được ý nghĩ của ai
    • to penetrate the truth
      hiểu thấu sự thật
nội động từ
  1. (+ into) thâm nhập, lọt vào
  2. (+ to, through) xuyên đến, xuyên qua
  3. thấu vào, thấm vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "penetrate"

Từ có nhắc đến "penetrate"

penetrate
A single beam of sunlight penetrates the thick canopy of the forest.