perfunctory

/pə'fʌɳktəri/
tính từ
  1. chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái
    • a perfunctory examination
      cuộc thi chiếu lệ
    • a perfunctory inquiry
      cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
    • in a perfunctory manner
      qua loa đại khái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "perfunctory"

perfunctory
A perfunctory wave from the window ended the conversation.