cursory

/'kə:səri/
tính từ
  1. vội, nhanh, lướt qua
    • to givve a cursory glance
      liếc nhanh, liếc qua
    • a cursory inpection
      sự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cursory"

Từ có nhắc đến "cursory"

cursory
A student gives the textbook a cursory glance before class.