petite-maîtresse

Học thuật
Thân thiện
petite-maîtresse

Une jeune femme affectée joue à la petite-maîtresse dans son salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cô ả đài các rởm: Một người phụ nữ tỏ ra quý phái, thanh lịch một cách kiểu cách giả tạo, thường để gây ấn tượng với người khác. Từ này mang sắc thái châm biếm, mỉa mai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Avec ses manières affectées, elle jouait à la petite-maîtresse. (Với những cử chỉ màu mè của mình, cô ta đóng vai một cô ả đài các rởm.)
    • Les petites-maîtresses du salon littéraire étaient ridiculisées par le romancier. (Những cô ả đài các rởm trong phòng khách văn học đã bị nhà tiểu thuyết chế giễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la petite-maîtresse": cách cư xử, ăn mặc như một cô ả đài các rởm.
    • Elle fait la petite-maîtresse depuis qu'elle a lu ce roman. (Cô ta cư xử như một cô ả đài các rởm kể từ khi đọc cuốn tiểu thuyết đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Petit-maître (danh từ giống đực): Chàng công tử bột, người đàn ông kiểu cách, chải chuốt quá mức.
    • Ce petit-maître ne pense qu'à son apparence. (Chàng công tử bột đó chỉ nghĩ đến ngoại hình của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Précieuse (danh từ giống cái): Người phụ nữ cầu kỳ, màu mè (thường dùng trong bối cảnh văn học thế kỷ 17).
  • Pimbêche (danh từ giống cái): Người đàn bà hay làm bộ làm tịch, khó tính.
Lưu ý
  • Từ : Từ "petite-maîtresse" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển hoặc với dụng ý mỉa mai, phê phán một cách chủ đích.
  • Sắc thái: Từ này luôn mang nghĩa xấu, chê bai, không dùng để khen ngợi.
petite-maîtresse

Une jeune femme affectée joue à la petite-maîtresse dans son salon.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) cô ả đài các rởm