phình

  1. se gonfler; être renflé; être gonflé; être enflé
    • Bụng phình
      ventre qui s'est gonflée
    • Cột phình giữa
      colonne (qui est) renflée
  2. foisonner
    • Gặp nước vôi phình ra
      la chaux foisonne au contact de l'eau
  3. être hypertrophié; s'hypertrophier
    • Việc hành chính phình ra
      administration (qui s'est) hypertrophiée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phình
Bụng cậu bé phình lên sau bữa ăn.