phách

  1. 1 dt Cách làm riêng của từng người: Mỗi người làm một phách.
  2. 2 dt Nhạc cụ gồm một thanh tre hai dùi gỗ, thành tiếng gọn giòn: Dịp phách của đào nương; Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (BCKN).
  3. 3 dt Vía của mỗi người: Hồn xiêu phách lạc.
  4. 4 dt Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinhđầu mỗi bài thi: Rọc phách; Ráp phách.
  5. 5 dt (lí) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà tần số gần bằng nhau: Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.
  6. 6 dt Mũi thuyền: Chèo phách.
  7. 7 trgt Khoác lác; Làm bộ: Nói phách; Làm phách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phách
Một học sinh gõ nhịp bằng phách trong giờ âm nhạc.