phịch

  1. đgt, trgt Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắpnách xuống đất (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phịch
Một người đàn ông đặt phịch chiếc túi gỗ nặng xuống sàn nhà.