phót

Học thuật
Thân thiện
phót

Một con sóc phót từ cành cây này sang cành cây khác.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhanh chóng, thoắt cái: Diễn tả một hành động di chuyển, nhảy, hoặc biến mất xảy ra rất nhanh, đột ngột, trong chớp mắt.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nhảy phót lên giường. (Nhảy vọt một cái nhanh chóng lên giường.)
    • Con mèo phót qua cửa sổ. (Con mèo thoắt cái nhảy qua cửa sổ.)
    • Chiếc phót bay khỏi cành. (Chiếc bất ngờ bay vụt đi khỏi cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phót một cái": Nhấn mạnh sự nhanh chóng, đột ngột của hành động.
    • phót một cái đã biến mất sau góc tường. ( thoắt một cái đã biến mất sau góc tường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoắt: Phó từ, có nghĩa rất giống "phót", chỉ sự nhanh đến mức khó theo dõi.
    • Thoắt ẩn, thoắt hiện. (Lúc ẩn lúc hiện rất nhanh.)
  • Vụt: Phó từ, diễn tả chuyển động rất nhanh mạnh.
    • Chạy vụt qua đường. (Chạy rất nhanh qua đường.)
  • Phốc (trong một số phương ngữ): Có thể dùng với nghĩa tương tự "phót".
Từ đồng nghĩa
  • Thoắt: Nhanh, đột ngột.
  • Vụt: Nhanh, bất ngờ.
  • Nhoáng: Rất nhanh, trong chớp mắt.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: Một cách từ từ, không nhanh.
  • Từ từ: Một cách thong thả, chậm rãi.
phót

Một con sóc phót từ cành cây này sang cành cây khác.

  1. ph. Nói cách nhảy nhanh, đánh thoắt một cái: Nhảy phót lên giường.