phi

/fai/
  1. 1 dt. Traibãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
  2. 2 dt. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường j, viết hoa F).
  3. 3 dt. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến: các phi trong cung.
  4. 4 đgt. 1. (Ngựa) phóng tung để chạy với tốc độ rất cao: ngựa phi phi ngựa. 2. Đi nhanh, phóng nhanh: phi nhanh về nhà kẻo tối.
  5. 5 đgt. Phóng mạnh các binh khí mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm: phi dao găm.
  6. 6 đgt. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món : phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào phi hành để nấu nước chấm.
  7. 7 lt. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải : Phi anh ấy, không ai biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phi
Phi hành để nấu nước chấm.