phi

/fai/
Học thuật
Thân thiện
phi

Phi hành để nấu nước chấm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài trai sốngbãi cát ven biển: Một loài nhuyễn thể vỏ mỏng, màu tím nhạt, thân dài, thịt có thể ăn được.
    • Tên một chữ cái: Tên gọi chữ cái thứ hai mươi mốt trong bảng chữ cái Hy Lạp (dạng thường: φ, dạng hoa: Φ).
    • Danh hiệu của phụ nữ trong hoàng tộc: Chỉ người vợ lẽ của vua hoặc vợ của các bậc vương công thời phong kiến.
  2. Động từ:

    • (Ngựa) chạy nhanh: Hành động ngựa phóng nhanh, chạy với tốc độ cao.
    • Di chuyển rất nhanh: Hành động của người hoặc phương tiện di chuyển với tốc độ cao.
    • Phóng, ném mạnh: Hành động phóng mạnh các vật nhọn như dao, kiếm.
    • Làm chín dầu, hành, tỏi: Hành động làm nóng dầu cho hành hoặc tỏi vào để tạo mùi thơm trước khi nấu ăn.
  3. Liên từ:

    • Nếu không phải : Dùng để loại trừ, chỉ ra rằng ngoài đối tượng được nêu ra thì không còn khả năng nào khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bãi biển này nhiều phi. (Ven biển này nhiều con trai loại phi.)
    • Ký hiệu φ trong vật thường đọc "phi". (Ký hiệu φ trong vật thường được đọc "phi".)
    • Cung điện ngày xưa nhiều phi. (Cung điện thời xưa nhiều vợ lẽ của vua.)
  • Động từ:

    • Con ngựa phi như bay về phía trước. (Con ngựa phóng nhanh như bay về phía trước.)
    • Cậu ấy phi xe máy về quê. (Anh ấy phóng xe máy rất nhanh về quê.)
    • Tên cướp phi con dao về phía cảnh sát. (Tên cướp phóng mạnh con dao về phía cảnh sát.)
    • Đầu bếp phi hành thơm lừng trước khi xào thịt. (Đầu bếp làm chín hành trong dầu cho thơm trước khi xào thịt.)
  • Liên từ:

    • Phi anh thì không ai làm được việc này. (Nếu không phải anh thì không ai làm được việc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phi nước đại": (cụm động từ) Chạy hết tốc lực, thường dùng cho ngựa.

    • Con ngựa phi nước đại về đích. (Con ngựa chạy hết tốc lực về đích.)
  • "Phi ngựa": (cụm động từ) Cưỡi ngựa chạy nhanh.

    • Kỵ sĩ phi ngựa xuyên qua cánh đồng. (Kỵ sĩ cưỡi ngựa phóng nhanh xuyên qua cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phi lao (danh từ): Một loại khí cán dài, đầu nhọn.
  • Phi pháo (danh từ): Pháo phóng đi.
  • Phi cơ (danh từ): Máy bay (từ ).
  • Phi hành (động từ): Làm chín hành trong dầu nóng.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (chạy nhanh): Phóng, lao, vụt.
  • Động từ (làm chín dầu): Khử, xào thơm.
  • Liên từ: Giá, hễ, nếu không.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phi đi: Phóng đi, lao đi nhanh.

    • Chiếc xe phi đi trong đêm. (Chiếc xe phóng đi trong đêm.)
  • Phi thẳng: Phóng thẳng, tiến nhanh không lệch hướng.

    • Mũi tên phi thẳng vào bia. (Mũi tên phóng thẳng vào bia.)
Thành ngữ liên quan
  • "Phi thương, phi nghề": (thành ngữ ) Chỉ những người không nghề nghiệp buôn bán hay thủ công cả, ý nóicông rỗi nghề.
  • "Phi cao, phi xa": (cụm từ) Thường dùng để miêu tả vật được phóng đi với quỹ đạo cao xa.
phi

Phi hành để nấu nước chấm.

  1. 1 dt. Traibãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
  2. 2 dt. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường j, viết hoa F).
  3. 3 dt. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến: các phi trong cung.
  4. 4 đgt. 1. (Ngựa) phóng tung để chạy với tốc độ rất cao: ngựa phi phi ngựa. 2. Đi nhanh, phóng nhanh: phi nhanh về nhà kẻo tối.
  5. 5 đgt. Phóng mạnh các binh khí mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm: phi dao găm.
  6. 6 đgt. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món : phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào phi hành để nấu nước chấm.
  7. 7 lt. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải : Phi anh ấy, không ai biết.