phe

  1. Khối nhiều người gắn bó một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác : Phe chủ chiến ; Phe chủ hòa ; Phe xã hội chủ nghĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phe
Phe chủ hòa và phe chủ chiến đang thảo luận trong một cuộc họp.