philosophe

danh từ
  1. nhà triết học
  2. người triếtsống, người quân tử
  3. (ngôn ngữ nhà trường, thân mật) học sinh lớp triết học
  4. (sử học) nhà hiền triết; triết gia
  5. (sử học) nhà luyện đan; nhà giả kim
tính từ
  1. triếtsống, quân tử
  2. (từ , nghĩa ) triết
    • Un ton philosophe
      giọng triết học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "philosophe"

philosophe
Un philosophe réfléchit profondément dans sa bibliothèque.