phác

Học thuật
Thân thiện
phác

Họa sĩ phác một bức tranh phong cảnh bằng bút chì.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định: Hành động tạo ra một bản phác thảo, một kế hoạch hoặc một ý tưởng ban đầu chưa đầy đủ chi tiết.
    • cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó: Hành động thể hiện một điều đó một cách thoáng qua, không đầy đủ hoặc chỉ bằng một dấu hiệu nhỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Trước khi vẽ chính thức, họa sĩ thường phác vài nét chì lên giấy.
    • Anh ấy đang phác thảo ý tưởng cho dự án mới.
    • Chúng ta cần phác ra một kế hoạch hành động sơ bộ.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Nghe tin ấy, trên môi phác lên một nụ cười buồn.
    • Ông ấy chỉ phác một cử chỉ tay để ra hiệu dừng lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phác qua": miêu tả, trình bày một cách sơ lược, không đi vào chi tiết.
    • Anh ấy chỉ phác qua nội dung chính của bài báo cáo.
  • "phác họa": vẽ hoặc miêu tả những đường nét, đặc điểm chính.
    • Nhà văn đã phác họa chân dung nhân vật một cách sinh động.
Biến thể từ gần giằng
  • Phác thảo (động từ): vạch ra bản thảo đầu tiên, còn sơ sài.
    • Bản phác thảo kế hoạch đã được hoàn thành.
  • Phác đồ (danh từ): sơ đồ, đồ án vạch ra những bước chính để thực hiện.
    • Bác sĩ đưa ra phác đồ điều trị cho bệnh nhân.
  • Phang phác (tính từ - láy): mang tính chất ước chừng, gần đúng, không chính xác tuyệt đối.
    • Anh ấy ước tính phang phác chi phí sẽ vào khoảng mười triệu.
Từ đồng nghĩa
  • Vạch (ra): chỉ ra, định ra (thường cho kế hoạch, đường đi).
  • Phác họa / Phác thảo: vẽ/miêu tả nét chính.
  • Phỏng định / Ước tính: tính toán, đánh giá một cách gần đúng.
Từ trái nghĩa
  • Chi tiết hóa: làm cho đầy đủ, tỉ mỉ từng chi tiết.
  • Hoàn thiện: làm cho trọn vẹn, đầy đủ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Tính phác: tính toán một cách ước lượng, gần đúng.
    • Anh tính phác xem cần chi bao nhiêu tiền.
phác

Họa sĩ phác một bức tranh phong cảnh bằng bút chì.

  1. đg. 1 Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu. 2 cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.