phân

Học thuật
Thân thiện
phân

Một người nông dân rắc phân lên luống rau xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất thải rắn của cơ thể động vật qua đường tiêu hóa: Chất bài tiết từ ruột sau quá trình tiêu hóa thức ăn.
    • Chất dùng để bón cho cây trồng: Chất hữu cơ hoặc vô cơ, thường chất thải của động vật đã qua xử lý, dùng để cung cấp dinh dưỡng cho đất cây.
    • Đơn vị đo lường: Một phần trăm của một đơn vị lớn hơn.
      • Phân (chiều dài): Một phần trăm của thước (tương đương với xăng-ti-mét).
      • Phân (khối lượng): Một phần trăm của lạng (lạng ta, khoảng 37.5 gram).
  2. Động từ:

    • Chia ra, tách ra: Làm cho một chỉnh thể thành nhiều phần riêng biệt.
    • Chia sẻ, phân phối: Giao, chia cho từng người, từng bộ phận một phần việc hoặc vật đó.
    • Phân trần (nói tắt): Trình bày, giải thích để làm sự việc, thường để biện minh hoặc thanh minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chất thải):
    • Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm phân để chẩn đoán bệnh.
    • Nhà nông dùng phân chuồng để bón cho lúa.
  • Danh từ (đơn vị đo):
    • Tấm ván này dày khoảng ba phân.
    • Chiếc nhẫn nặng năm phân vàng.
  • Động từ (chia ra):
    • Giáo viên phân lớp học thành bốn nhóm thảo luận.
  • Động từ (phân phối):
    • Trưởng nhóm phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên.
  • Động từ (phân trần):
    • Anh ấy cố gắng phân với mọi người rằng mình không lỗi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân biệt": Nhận ra chỉ ra sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.
    • Trẻ nhỏ cần học cách phân biệt màu sắc.
  • "phân tích": Chia nhỏ một vấn đề phức tạp thành các phần, các yếu tố để nghiên cứu, tìm hiểu kỹ lưỡng.
    • Chúng ta cần phân tích nguyên nhân của vấn đề trước khi đưa ra giải pháp.
  • "phân bổ": Chia ra sắp xếp, bố trí theo một kế hoạch, tỷ lệ nhất định.
    • Ngân sách được phân bổ hợp lý cho các hạng mục.
Biến thể từ liên quan
  • Phân số (danh từ): Số biểu thị một hay nhiều phần bằng nhau của đơn vị, được chia bởi một vạch ngang ( dụ: 1/2, 3/4).
  • Phân hóa (động từ): Biến đổi để trở nên khác biệt, tạo ra sự khác biệt trong một chỉnh thể thống nhất.
  • Phân tán (động từ): Làm cho rời ra, chia ra nhiều hướng, nhiều nơi.
  • Phân bón (danh từ): Chất cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng ( một dạng cụ thể của nghĩa "chất bón cây").
Từ đồng nghĩa
  • Chia, tách (động từ): Đối với nghĩa "chia ra".
  • Cứt, chất thải (danh từ, thông tục/trang trọng hơn): Đối với nghĩa "chất bài tiết".
  • Giải thích, thanh minh (động từ): Đối với nghĩa "phân trần".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phân ra: Hành động chia, tách thành các phần.
    • Họ phân khu đất ra làm nhiều nhỏ.
  • Phân cho: Hành động giao, chia cho ai đó một thứ .
    • ấy phân phần quà cho từng em nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Phân bua: (Tương tự "phân trần") Giải bày, nói ra lẽ để bào chữa hoặc giãi bày tâm sự.
    • Anh ta tìm gặp sếp để phân bua về sự hiểu lầm.
  • Phân thân: (Nghĩa bóng) Chia sẻ sự chú ý, công sức vào nhiều việc cùng lúc.
    • Làm nhiều việc một lúc, tôi cảm thấy mình như bị phân thân.
phân

Một người nông dân rắc phân lên luống rau xanh.

  1. 1 dt 1. Chất bài xuất của bộ máy tiêu hoá: Đi ngoài ra phân lỏng. 2. Chất dùng để bón cây: Ruộng không phân như thân không của (tng).
  2. 2 dt 1. Một phần trăm của thước: Mỗi tấc mười phân. 2. Một phần trăm của lạng: 5 phân vàng . 3. Một lượng nhỏ: Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (K).
  3. 3 đgt 1. Chia ra: Mỗi quận phân ra nhiều phường. 2. Giao cho từng người: Phân công việc; Phân tài liệu.
  4. 4 đgt Phân trần nói tắt: Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời (cd).