phận

  1. état; condition
    • Phận tôi tớ
      condition de domestique
    • Phận làm người
      la condition humaine
  2. sort; lot; partage
    • Phận hẩm
      triste partage;
    • Phận phải vậy
      c'est son lot
    • phận hẩm duyên ôi
      triste destinée d'une jeune fille qui ne trouve pas de mari;
    • Phận mỏng cánh chuồn
      sort fragile; sort précaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phận
Người ấy chấp nhận phận mình với lòng thanh thản.