Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
phận
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • d. Cương vị, địa vị: Biết thân biết phận.
  • d. "Số phận" nói tắt: Phận bạc như vôi.
Related search result for "phận"
Comments and discussion on the word "phận"