phen

  1. fois; reprise
    • Bao phen
      maintes fois;
    • Nhiều phen
      bien des fois ; à plusieurs reprises

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phen"

phen
Mặt trời và cơn mưa đã trải qua mấy phen đổi thay.