phanh

  1. d. Bộ phận dùng để hãm xe.
  2. đg. 1. Mở rộng ra : Phanh áo cho mát. 2. Mổ rồi banh rộng ra : Phanh con để lấy cả lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phanh
Người lái xe đạp phanh để dừng lại trước ngã tư.