phính

Học thuật
Thân thiện
phính

Hai má phính của em bé hồng hào và tròn trịa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói to, đầy thịt, dáng tròn căng mọng: Từ dùng để miêu tả đôi của một người, thường trẻ em hoặc người khuôn mặt bầu bĩnh, trông khỏe mạnh đáng yêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em đôi phính trông rất dễ thương.
    • Sau Tết, mặt cậu ấy tròn phính hẳn ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phính ": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đặc điểm đôi .
    • gái với đôi phính luôn được mọi người khen.
  • "phính ra": diễn tả trạng thái trở nên đầy đặn, tròn trịa hơn.
    • Ăn uống điều độ, hai bên anh ấy phính ra trông phúc hậu.
Biến thể từ gần giống
  • Phinh phính (tính từ, láy, ý giảm nhẹ): Hơi phính, có vẻ phính.
    • Đứa trẻ mới sinh, phinh phính.
  • Bầu bĩnh (tính từ): Tròn trĩnh, đầy đặn (có thể dùng cho cả người hoặc bộ phận cơ thể, nghĩa rộng hơn "phính").
  • Múp míp (tính từ): Hơi phồng, căng tròn (thường dùng cho , tay chân trẻ em).
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đặn: nhiều thịt, trông tròn trịa.
  • Căng mọng: Tròn căng, trông sức sống (thường dùng cho ).
Từ trái nghĩa
  • Hóp: () lõm vào trong.
  • Gầy guộc: (mặt) ít thịt, lộ xương.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phính" chủ yếu dùng để miêu tả đôi của con người, mang sắc thái tích cực, thể hiện sự khỏe mạnh, đáng yêu.
  • Từ này ít khi dùng để miêu tả các bộ phận khác trên cơ thể hoặc đồ vật.
  • "Phính" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
phính

Hai má phính của em bé hồng hào và tròn trịa.

  1. t. Nói to đầy thịt.