phỏng

Học thuật
Thân thiện
phỏng

Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bắt chước, mô phỏng theo: Hành động làm theo, lấy ý tưởng từ một mẫu sẵn.
    • Ước chừng, đoán phỏng: Đưa ra một con số hoặc nhận định gần đúng dựa trên suy đoán.
  2. Tính từ (phương ngữ):

    • Như "bỏng": Bị tổn thương da do tiếp xúc với nhiệt độ cao (lửa, nước sôi) hoặc hóa chất.
  3. Trợ từ:

    • Liệu chừng, phải chăng: Dùng để đặt câu hỏi tu từ, bày tỏ sự hoài nghi hoặc thắc mắc về một khả năng.
    • Phải không, phải không: Từ đặt cuối câu để hỏi, tương tự "phải không", " phải không".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Kiến trúc của tòa nhà này phỏng theo phong cách cổ điển châu Âu.
    • Anh ấy phỏng đoán số người tham dự vào khoảng một trăm.
  • Tính từ:

    • Tay em bị phỏng nước sôi, cần bôi thuốc ngay.
  • Trợ từ:

    • Công việc khó khăn thế này, phỏng anh làm nổi không?
    • Hôm nay trời mưa, phỏng ấy vẫn đến chứ?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phỏng theo": Lấy cảm hứng hoặc mô hình từ một cái đó.

    • Bộ phim được sản xuất phỏng theo một câu chuyện thật.
  • "phỏng chừng" / "phỏng độ": Ước lượng một cách tương đối.

    • Tôi phỏng chừng chiều dài của căn phòng bốn mét.
    • ta phỏng độ ba mươi tuổi.
  • "phỏng vấn": (Một từ ghép phổ biến) Hỏi để thăm dò, khảo sát ý kiến, thường dùng trong tuyển dụng hoặc nghiên cứu.

    • Anh ấy đã vượt qua vòng phỏng vấn xin việc.
Biến thể từ gần giống
  • Bỏng (tính từ): Nghĩa chính thức, phổ thông của "phỏng" khi chỉ vết thương do nhiệt. "Phỏng" biến thể phương ngữ.
  • Mô phỏng (động từ): Bắt chước, tái tạo lại một cách hệ thống.
    • Phần mềm này dùng để mô phỏng hiện tượng thời tiết.
  • Phỏng đoán (động từ): Đoán, ước lượng.
    • Đây chỉ con số phỏng đoán, chưa chính xác.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt chước, mô phỏng (với nghĩa động từ).
  • Ước lượng, ước chừng, đoán (với nghĩa ước chừng).
  • Bỏng, rộp (với nghĩa tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng lẻ phổ biến cho từ "phỏng" ngoài các cụm đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • "Phỏng có ích ?": Dùng để chất vấn, hoài nghi về tính hữu ích của việc đó. (Tương đương: "Thế thì có ích ?")
    • Làm việc không kế hoạch, phỏng có ích ?
phỏng

Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.

  1. 1 đgt Bắt chước: Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
  2. trgt ước chừng: Tính xem còn đủ tiền đi du lịch hay không; Đoán phỏng anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ.
  3. 2 tt (đph) Như Bỏng: Cháu bị phỏng nước sôi.
  4. 3 trgt Liệu chừng: Nhìn trời than vãn, phỏng anh chịu được không? (HgĐThúy).
  5. 4 trgt Phải không: Đã sang ôngđánh tổ tôm rồi phỏng (Ng-hồng); Đồng chí về công tácnông trường Điện-biên-phủ phỏng? (NgTuân).