phỏng

  1. 1 đgt Bắt chước: Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
  2. trgt ước chừng: Tính xem còn đủ tiền đi du lịch hay không; Đoán phỏng anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ.
  3. 2 tt (đph) Như Bỏng: Cháu bị phỏng nước sôi.
  4. 3 trgt Liệu chừng: Nhìn trời than vãn, phỏng anh chịu được không? (HgĐThúy).
  5. 4 trgt Phải không: Đã sang ôngđánh tổ tôm rồi phỏng (Ng-hồng); Đồng chí về công tácnông trường Điện-biên-phủ phỏng? (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phỏng
Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.