piégeur

Học thuật
Thân thiện
piégeur

Le piégeur vérifie ses pièges dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đánh bẫy: Người chuyên đặt bẫy để bắt động vật hoang , thườngđể lấy lông thú, kiểm soát số lượng hoặc bảo vệ mùa màng.
    • Người gài bẫy, người bẫy người: (Nghĩa bóng) Người chủ ý tạo ra tình huống lừa dối, hại người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le piégeur a installé des collets pour capturer des renards. (Người đánh bẫy đã đặt những cái bẫy thòng lọng để bắt cáo.)
    • Dans ce roman, le méchant est un piégeur qui tend des embuscades aux voyageurs. (Trong cuốn tiểu thuyết này, kẻ xấumột tay gài bẫy chuyên phục kích những lữ khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piégeur d'images": (Nghĩa ẩn dụ) Nhiếp ảnh gia săn ảnh, người kiên nhẫn chờ đợi để chụp được những khoảnh khắc đẹp hoặc hiếm.
    • Ce photographe animalier est un véritable piégeur d'images. (Nhiếp ảnh gia động vật hoang này đúngmột tay săn ảnh đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Piéger (động từ): đặt bẫy, gài bẫy.
    • Il a essayé de piéger son adversaire. (Anh ta đã cố gắng gài bẫy đối thủ của mình.)
  • Piège (danh từ): cái bẫy, cạm bẫy.
    • Attention, c'est un piège ! (Cẩn thận, đómột cái bẫy!)
  • Piégeage (danh từ): hành động đánh bẫy, nghề đánh bẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Trappeur: thợ săn dùng bẫy (thường dùngBắc Mỹ).
  • Chasseur: thợ săn (nói chung, có thể dùng súng hoặc bẫy).
  • Guet-apens (danh từ): sự phục kích, cạm bẫy (chỉ vật/việc, không chỉ người).
Thành ngữ liên quan
  • Tendre un piège: giăng bẫy, gài bẫy.
    • La police a tendu un piège aux voleurs. (Cảnh sát đã giăng bẫy bọn trộm.)
piégeur

Le piégeur vérifie ses pièges dans la forêt.

danh từ
  1. người đánh bẫy