piger

ngoại động từ
  1. (tiếng địa phương) đo (bằng thước đo)
  2. (thông tục) hiểu
    • Ne rien piger
      không hiểu
  3. nhìn, ngắm
    • Piger un tableau
      ngắm một bức tranh
  4. (từ , nghĩa ) lấy; bắt
    • Dites où vous pigez tant d'argent
      hãy nói anh lấy đâu ra nhiều tiền thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan