piqueur

tính từ
  1. châm, đốt
danh từ giống đực
  1. người phụ trách chuồng ngựa
  2. (săn bắn) như piqueux
  3. thợ máy da (để làm giày)
  4. (ngành dệt) thợ châm lỗ (tấm bìa để dệt vải)
  5. cai thợ (thợ nề, thợ làm đường...)
  6. (ngành mỏ) thợ bạt vỉa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piqueur
Le piqueur surveille les chevaux dans l'écurie.