piquer

ngoại động từ
  1. châm, đâm
    • épingle qui pique le doigt
      ghim đâm ngón tay
  2. tiêm
    • On m'a piqué contre la variole
      người ta đã tiêm thuốc phòng đậu mùa cho tôi
  3. đốt; cắn
    • Être piqué par une abeille
      bị ong đốt
  4. nhét, giắt (mỡ, tỏi, vào thịt)
  5. ghim
    • Piquer une photo au mur
      ghim bức ảnh vào tường
  6. khâu máy, đột
  7. (làm) lấm chấm
    • Les étoiles piquent le ciel
      sao lấm chấm đầy trời
  8. làm buốt; làm cay
    • Le froid pique la peau
      rét buốt da
    • La fumée pique les yeux
      khói làm cay mắt
  9. kích thích
    • Piquer la curiosité
      kích thích tính tò mò
  10. (thông tục) ăn cắp, xoáy
  11. bắt, bắt giữ
    • La police l'a piqué
      công an đã bắt giữ
  12. (thân mật) thực hiện, làm
    • Piquer un plongeon
      (thực hiện một cái) nhảy lao đầu xuống
  13. (từ , nghĩa ) làm mếch lòng
    • La moindre chose le pique
      hơi một đã làm mếch lòng anh ta
    • ne pas être piqué des vers (des hannetons)
      rất đặc biệt; lỗi lạc
    • piquer au vif
      làm chạm tự ái; làm bật xo
    • Piquer l'heure (hàng hải)
      đánh chuông báo giờ (từng mười lăm phút một)
    • piquer une tête
      (thân mật) đâm đầu xuống
    • piquer un fard
      (thân mật) xem fard
    • piquer un soleil
      (thân mật) đỏ ửng mặt lên
    • quelle mouche le pique?
      vì sao nổi nóng vô cớ thế?
nội động từ
  1. đâm bổ vào, xông vào
  2. đâm bổ xuống (máy bay...); chúi mũi xuống (thuyền...)
  3. hóa chua (rượu)
    • piquer des deux
      thúc mạnh ngựa (cho phi nhanh lên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "piquer"

piquer
L'enfant se fait piquer par une abeille en cueillant une fleur.