piéton

danh từ
  1. người đi bộ
  2. (từ , nghĩa ) lính bộ binh
tính từ
  1. (văn học) cho người đi bộ
    • Porte piétonne
      cửa cho người đi bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "piéton"

piéton
Un piéton traverse la rue au passage clouté.