bidon

danh từ giống đực
  1. cái bi đông
  2. (thông tục) bụng
    • Se remplir le bidon
      ngốn đầy bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bidon"

Từ có nhắc đến "bidon"

bidon
Un cycliste boit de l'eau dans son bidon pendant une pause.