pieusement

phó từ
  1. (một cách) sùng đạo
  2. (một cách) thành kính
    • Garder pieusement le souvenir de sa mère
      thành kính giữ kỷ niệm về mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pieusement"

Từ có nhắc đến "pieusement"

pieusement
On garde pieusement la photo de famille dans un album.