piquant

/'pi:kənt/
tính từ
  1. hơi cay, cay cay
  2. (nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; duyên thầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

piquant
The chef added a piquant sauce to the grilled fish.