piqûre

danh từ giống cái
  1. vết châm
    • Une piqûre d'aiguille
      vết chim châm
  2. vết đốt, vết cắn
    • Piqûre d'abeille
      vết ong đốt
  3. sự tiêm; mũi tiêm
  4. lỗ (nhỏ)
    • Piqûre de ver
      lỗ sâu đục
    • Souliers à piqûres
      giày da mũi đục lỗ
  5. chấm lấm tấm (trên vải, quyển sách..., do ẩm)
  6. sự đột; đường đột (trên áo...)
  7. sự buốt; sự cay
  8. sự mếch lòng
    • Des piqûres d'amour-propre
      sự mếch lòng tự ái
  9. sự hóa chua (rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piqûre
Une infirmière fait une piqûre à un enfant.