plèbe

danh từ giống cái
  1. (sử học) bình dân (cổ La )
  2. (nghĩa rộng) (từ , nghĩa ) tiện dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "plèbe"

plèbe
Le sénateur romain s'adresse à la plèbe sur le forum.