pulpe

danh từ giống cái
  1. cơm (của quả)
  2. ép (của củ, quả)
    • Pulpe de betteraves
      ép củ cải đường
  3. (dược học) thuốc nghiền nhuyễn
  4. (giải phẫu) học tủy
    • Pulpe dentaire
      tủy răng
    • pulpe des doigts
      múp ngón tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pulpe"

pulpe
La pulpe de la pêche est douce et juteuse.