plagier

ngoại động từ
  1. ăn cắp văn
    • Plagier un auteur
      ăn cắp văn của một tác giả
  2. (văn học) bắt chước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plagier"

plagier
Un étudiant a été accusé de plagier un article scientifique.