blaguer

nội động từ
  1. (thân mật) đùa
    • Il ne faut pas blaguer avec la santé
      không nên đùa với sức khỏe
ngoại động từ
  1. (thân mật) giễu cợt
    • blaguer la situation
      gặp khó khăn vẫn vui tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "blaguer"