plaquer

ngọai động từ
  1. bọc
    • Boîtier de montre plaqué or
      vỏ đồng hồ bọc vàng
  2. áp, ép sát,
    • Plaquer ses cheveux sur son front
      ép sát tóc vào trán
    • Plaquer quelqu'un contre un mur
      ai vào tường
  3. (thể dục thể thao) ôm chân cho ngã (đổi thủ chơi bóng bầu dục)
  4. (thông tục) bỏ, bỏ rơi
    • Plaquer un ami
      bỏ rơi bạn
    • Plaquer son travail
      bỏ việc
    • plaquer du gazon
      đánh nấm cỏ (đặt vào vườn hoa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plaquer"

Từ có nhắc đến "plaquer"