plage

/plɑ:ʤ/
{{bãi biển Non Nước - Đà Nẵng}}
danh từ giống cái
  1. bãi biển; (nghĩa rộng) bãi sông, bãi hồ
  2. (hàng hải) thượng tầng mũi; thượng tầng đuôi (ở một số tàu chiến)
  3. mảng, vùng
    • Plage lumineuse
      mảng sáng
    • Plages criblées
      (thực vật học) mảng mặt sàng
  4. (kỹ thuật) vành (gồm một số đường rãnh trên đĩa ghi âm, ứng với một bản ghi âm)
danh từ giống cái
  1. (văn học) (từ , nghiã ) khoảng đất
    • Plage de mer
      khoảng biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plage"

Từ có nhắc đến "plage"

plage
Une famille s'amuse sur la plage.