plantation

/plæn'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trồng, cách trồng
  2. đám cây trồng
  3. đồn điền, nông trường
    • Plantation de caoutchouc
      đồn điền cao su
    • plantation de cheveux
      kiểu mọc tóc
    • plantation de décors
      (sân khấu) sự bài trí cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plantation"

Từ có nhắc đến "plantation"

plantation
Une famille plante des arbres dans une nouvelle plantation.