plantoir

danh từ giống đực
  1. cái giầm trồng cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "plantoir"

Từ có nhắc đến "plantoir"

plantoir
Le jardinier utilise un plantoir pour mettre un jeune arbre en terre.