planter

/'plɑ:ntə/
ngọai động từ
  1. trồng
    • Planter un arbre fruitier
      trồng cây ăn quả
    • Planter un terrain
      trồng một mảnh đất
  2. cắm, đóng; dựng
    • Planter un drapeau
      cắm một lá cờ
    • Planter une échelle contre le mur
      dựng thangtường
  3. đặt mạnh vào
    • Planter un baiser sur joue
      đặt mạnh cái hôn vào
    • aller planter ses choux
      xem choux
    • planter
      bỏ đấy; bỏ rơi
    • planter sa tente à
      đến sống ở (nơi nào)
    • Planter son clou
      xem clou
    • planter un bâtiment
      vạch chỗ xây nhà
    • planter un décor
      (sân khấu) bài trí cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa