plateau
/'plætou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cao nguyên: Một vùng đất rộng lớn, tương đối bằng phẳng và cao hơn hẳn so với vùng đất xung quanh.
- Giai đoạn ổn định, không tiến triển: Một giai đoạn trong quá trình phát triển, tiến bộ hoặc tăng trưởng mà ở đó không có sự thay đổi hoặc cải thiện đáng kể nào, sau một thời gian tăng lên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Cao nguyên):
- The Tibetan Plateau is often called the "Roof of the World". (Cao nguyên Tây Tạng thường được gọi là "Nóc nhà của Thế giới".)
- The road winds up the mountain before reaching the plateau. (Con đường uốn lượn lên núi trước khi đến cao nguyên.)
- Danh từ (Giai đoạn ổn định):
- After months of rapid improvement, her language skills hit a plateau. (Sau nhiều tháng tiến bộ nhanh chóng, kỹ năng ngôn ngữ của cô ấy chạm ngưỡng ổn định.)
- The company's sales have reached a plateau this quarter. (Doanh số của công ty đã đạt đến mức ổn định trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To plateau" (Động từ, thường dùng trong văn cảnh không chính thức): Đạt đến trạng thái ổn định, ngừng tăng lên hoặc tiến bộ.
- His weight loss plateaued after the first six months. (Việc giảm cân của anh ấy đã chững lại sau sáu tháng đầu tiên.)
- Interest in the trend has plateaued. (Sự quan tâm đến xu hướng này đã đạt đỉnh và không tăng thêm.)
Biến thể và từ gần giống
- Plateaux: Dạng số nhiều thay thế của "plateau".
- Tabloid (n): Cao nguyên nhỏ, bình nguyên.
- Highland (n): Vùng đất cao, vùng cao nguyên (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Cao nguyên: Highland, tableland.
- Giai đoạn ổn định: Leveling-off period, period of stability, stalemate (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
- "To hit/reach a plateau": Đạt đến một giai đoạn mà sự tiến bộ hoặc tăng trưởng dừng lại.
- Many athletes find they hit a plateau in their performance. (Nhiều vận động viên nhận thấy họ chạm ngưỡng ổn định trong thành tích của mình.)
danh từ, số nhiều plateaux /'plætouz/
- cao nguyên
- đoạn bằng (của đô thị)
- khay có trang trí, đĩa có trang trí
- biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)
- mũ chóp bằng (của đàn bà)