plate

/pleit/
danh từ
  1. bản, tấm phiếu, (kim loại)
    • battery plate
      bản ắc quy
  2. biển, bảng (bằng đồng...)
    • number plate
      biển số xe (ô tô...)
  3. bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...)
  4. tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim)
  5. (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang
    • roof plate
      đòn móc
    • window plate
      thanh ngang khung cửa sổ
  6. đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn
    • a plate of beef
      một đĩa thịt
  7. (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc
  8. đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ)
  9. cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng)
  10. lợi giả (để cắm răng giả)
  11. đường ray ((cũng) plate rail)
  12. (ngành in) bát chữ
ngoại động từ
  1. bọc sắt, bọc kim loại
    • to plate a ship
      bọc sắt một chiếc tàu
  2. mạ
    • to plate something with gold (silver)
      mạ vàng (bạc) vật
  3. (ngành in) sắp chữ thành bát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plate
A child carefully carries a plate of cookies to the table.