bromide

/'broumaid/
danh từ
  1. (hoá học) bromua
  2. (số nhiều) thuốc an thần
  3. người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo
  4. câu chuyện vô vị; lời nói sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bromide
A speaker's bromide left the audience yawning.